ướt át

Học thuật
Thân thiện
ướt át

Trời mưa làm quần áo phơi ngoài sân trở nên ướt át.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ướt nhiều, sũng nước: Trạng thái của vật bị thấm nước hoặc chất lỏng một cách quá mức, gây cảm giác khó chịu, nặng nề.
    • tính chất ủy mị, sướt mướt, yếu đuối quá mức: Dùng để chỉ thái độ, tình cảm, lời nói hoặc cách biểu đạt quá đa sầu đa cảm, thiếu sự mạnh mẽ, dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chỉ trạng thái vật (ướt nhiều):

    • Sau trận mưa rào, con đường đất trở nên ướt át lầy lội.
    • ấy về nhà với bộ quần áo ướt át sau khi bị mắc mưa.
  • Nghĩa chỉ tính cách, cảm xúc (ủy mị):

    • Anh ta không thích những bộ phim cốt truyện ướt át sướt mướt.
    • Lời tỏ tình của nhân vật chính nghe thật ướt át thiếu chân thành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng văn ướt át": chỉ lối viết văn đầy cảm xúc ủy mị, yếu đuối, thiếu sự sắc sảo, mạnh mẽ.

    • Tác phẩm của bị chỉ trích giọng văn ướt át cường điệu.
  • "cái nhìn ướt át": ánh mắt đượm vẻ buồn , đa sầu hoặc cầu xin một cách yếu ớt.

    • ấy ném cho anh một cái nhìn ướt át đầy vẻ trách móc.
Biến thể từ gần giống
  • Ướt (tính từ): chỉ trạng thái nước, độ ẩm thấp hơn "ướt át".
    • Chiếc khăn ướt.
  • Sũng nước (tính từ): đồng nghĩa với nghĩa vật của "ướt át", nhấn mạnh việc ngấm đầy nước.
    • Cánh đồng sũng nước sau .
  • Ủy mị (tính từ): đồng nghĩa với nghĩa tính cách của "ướt át", chỉ sự yếu đuối, sầu thảm.
    • Tính tình ủy mị.
  • Sướt mướt (tính từ): nhấn mạnh sự yếu đuối, dễ khóc lóc, than vãn.
    • Thái độ sướt mướt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật : Sũng nước, nhão nhoét, lầy lội.
  • Nghĩa tính cách, cảm xúc: Ủy mị, sướt mướt, yếu đuối, đa sầu, ủy dũng.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa vật : Khô ráo, khô khan, khô hanh.
  • Nghĩa tính cách, cảm xúc: Mạnh mẽ, cứng rắn, dứt khoát, lạc quan, vui vẻ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ướt như chuột lột: Thành ngữ so sánh chỉ tình trạng ướt hoàn toàn, thấm đẫm nước.
    • Mưa bất ngờ khiến tôi ướt như chuột lột.
  • Nước mắt ướt át: Cụm từ chỉ việc khóc lóc, than vãn nhiều một cách yếu ớt.
    • ấy kể câu chuyện với giọng nước mắt ướt át.
ướt át

Trời mưa làm quần áo phơi ngoài sân trở nên ướt át.

  1. tt ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu: Trời mưa, nhà dột, đồ đạc ướt át cả.